dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
b^
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Words Containing "b^"
Bào không trơn như hờn không nói
Bảo một đàng, quàng một nẻo
Ba đồng bỏ bị là chị lái buôn, cơm trắng cá ngon vẫn là con đi ở
Ba đồng đeo bị là chị lái buôn, cơm trắng cá ngon vẫn là con ở
Bảo nhau làm phúc, không ai giục nhau đi kiện
Bảo như nước đổ đầu vịt
Bảo như nước đổ lá khoai
Bạo phổi lớn gan
Bão táp mưa sa
Bão táp phong ba
Báo tử lưu bì, nhân tử lưu danh
Bảo vâng gọi dạ
Bập bẹ như trẻ lên ba
Bà phải có ông, chồng phải có vợ
Ba phẩm oản khấn trăm ông Bụt
Ba quả nòng hong phải lòng một kiếp
Ba quân thu một tướng
Ba quân thu vào một tướng
Ba que xỏ lá
Ba sinh hương lửa
Bất đắc kì tử
Bất đắc nhân tâm
Bát ăn bát để
Ba tầng cửa Vũ
Bát bể, đánh con sao lành
Bắt bọ bỏ tai mình
Bắt bò cày triều
Bắt bóng bắt gió
Bắt bóng bỏ mồi
Bắt bóng dè chừng
Bắt cá hai tay
Bắt chạch đằng đuôi
Bắt chạch trong chum
Bắt chẳng được, tha làm phúc
Bắt chấy cho mẹ chồng, trông thấy bồ nông dưới biển
Bất chiến tự nhiên thành
Bắt chuộc không được, đi đại tiện bị táo
Bắt chước như khỉ
Bắt chước Tây Thi
Bắt chuột không hay lại hay ỉa bếp
Bắt cóc bỏ đĩa
Bắt cóc bỏ nong
Bắt cóc phú ông
Bát cơm cái trứng
Bát cơm đi trước, bát nước đi sau
Bát cơm manh áo
Bát cơm phiếu mẫu
Bát cơm tấm áo
Bắt cua bỏ giỏ
Bắt cua trong giỏ
Bắt cua được ếch
Bất di bất dịch
Bắt ếch mưa rào
Bắt gà xuống bơi như vịt, bắt bò xuống nước trâu đầm
Bắt giặc phải có gan, chống thuyền phải có sức
Bắt gió chụp bóng
Bạt gió long đất
Ba thâm ba đỏ trông ngõ tìm về
Ba tháng biết lẫy, bảy tháng biết bò, chín tháng lò dò biết đi
Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biết bò, chín tháng lò dò biết đi
Ba tháng biết lẫy, bảy tháng biết bò, chín tháng lò dò chạy đi
Ba tháng con sảy, bảy tháng con sa
Ba tháng mười ngày, hết tuần chay gái đẻ
Ba tháng trông ấy chẳng bằng một ngày trông quả
Ba tháng trông cây, không bằng một ngày trông quả
Ba tháng trông cây mới được một ngày trông quả
Ba tháng trông cây, một ngày trông quả
Ba tháng trông cây, một ng y trông quả
Ba tháng xem cây, không bằng một ngày xem quả
Ba thóc, bông vang ngập tràn đồng ruộng
Ba thóc và bông vang là hai giống lúa ngon ngày xưa ở Phú Yên
Bạt hồn bạt vía
Ba thưng cũng vào một đấu
Ba thưng vào một đấu
Bắt đỉa tôi vôi
Bà tiền bà thóc bà cóc gì ai
Bà tiền bà thóc chẳng bà cóc gì ai
Ba tiền bỏ bị là chị lái buôn, cơm trắng cá ngon cũng anh đi ở
Ba tiền bỏ bị là chị Tây Hồ
Bắt kẻ chạy đi, ai đánh kẻ chạy lại
Bất khả xâm phạm
Bắt khoan bắt nhặt
Bắt không được tha làm phúc
Bắt kiến nuôi voi
Bắt lợn tóm giò, bắt bò tóm mũi
Bát lưng bát vực
Bắt mạch người trong bong ra người ngoài
Bát máu đào hơn ao nước lã
Bát mẻ chiếu manh
Bắt mè làm nheo
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...